Đăng ký làm thành viên STU

Trường THPT Sơn Tịnh 1

» Để có thể tham gia thảo luận, các bạn phải đăng ký hay Ghi Danh làm thành viên, Click Để Đăng Ký.
» Liên hệ Admin: Trần Ngọc Truật

+ Trả Lời Ðề Tài + Gởi Bài Viết Mới
kết quả từ 1 tới 4 trên 4
  1. #1

    Ka'vsnc' ...c/s la niem tin

    Họ tên : Quỳnh Uyên

    Lover

    Chủ Đề: 22 Lý thuyết ôn tập về NITO-PHOTPHO

    ►Ngày gửi: 11-06-2011 ►Đánh giá: Sao
    ►Chia sẻ:
    ►Trả Lời:3 ►Lượt Xem: 565

    Do một số kĩ thuật :  là các muỗi tên 2 chiều
    A – NITƠ

    I – Số oxi hóa
    Trong hợp chất thì Nito có các số oxi hóa: –3 ; +3 ; +5 VD: N2O ; P2O5 ; Mg3N2 ; NH3 ; N2O5
    II – Các phương trình phản ứng cơ bản
    N2 + 3H2 NH3 Tỏa ΔH = – 92kJ ; 6Li + N2 → 2LiN3
    3Mg + N2 → Mg3N2 ( Ngoài ra còn tác dụng với Ca , Al)
    N2 + O2 2NO

    III – Điều chế.
    - Nung nóng muối Amoni nitơrít: NH4NO3 N2 + 2H2O
    - Cho Amoniclorua tác dụng với Natri nitơrít: NH4Cl + NaNO3 N2 + NaCl + 2H2O
    B – AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
    I – AMONIAC : NH3

    - Không màu, mùi khai sốc, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước.

    - Các phương trình phản ứng cơ bản
    NH3 + H2O NH4+ + OH- (Trong dung dịch NH3 là bazơ yếu)

    - Tác dụng với axit: 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 (Phân đạm amoni)
    PT ion rút gọn NH3 + H+ → NH4+
    NH3 + HCl → NH4Cl ( Khói màu trắng) ; 2NH3 + CO2 → (NH2)2CO (Urê)
    Urê bị phân hủy: (NH2)2CO + 2H2O → (NH4)2CO3
    NH3 + HNO3 →NH4NO3 ; 2NH3 + CuO(Đen) → 3Cu(Đỏ) + N2 + 3H2O
    - NH3 chỉ tác dụng với các dung dịch muối tan: NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

    - Riêng các muối của Zn , Cu , Ag nếu tác dụng với một lượng dư dung dịch NH3 thì kết tủa tạo thành sẽ bị tan tạo thành phức chất.
    Vd: Cho một lượng dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 :
    Ban đầu: 2NH3 + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + (NH4)2SO4
    Sau đó kết tủa bị tan do dung dịch NH3 dư: Cu(OH)2 + 4NH3(dư) → [Cu(NH3)4](OH)2
    Vd: Cho một lượng dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 :
    -Tác dụng với khí Clo:
    + Nếu NH3 vừa đủ: 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
    + Nếu NH3 dư: 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl(Khói trắng)
    - Đốt cháy NH3 trong không khí : 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
    - Đốt cháy NH3 trong oxi : 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O

    - Điều chế: NH4Cl + Ca(OH)2 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O

    II – MUỐI AMONI : Gồm NH4+ và gốc axit
    - Các phản ứng cơ bản:
    (NH4)2SO4 + NaOH 2NH3↑ + Na2SO4 + 2H2O
    NH4Cl(Rắn khan) NH3↑ + HCl
    NH4NO2 N2 + 2H2O ; NH4NO3 N2O + 2H2O
    (NH4)2CO3 2NH3↑ + CO2 + H2O
    NH4HCO3 2NH3↑ + CO2 + H2O
    (NH4)3PO4 3NH3 + H3PO4 ; NH4Cl + NaNO2 → N2 + NaCl + 2H2O
    (NH4)2Cr2O7 → N2 + Cr2O3 + 4H2O

    C – AXT NITƠRÍC VÀ MUỐI NITƠRÁT
    I – AXT NITƠRÍC : HNO3
    - Tác dụng với kim loại:
    HNO3 + Kim loại → Muối NITƠRÁT + sản phẩm khử + H2O
    3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H 2O.
    - Tác dụng với oxit kim loại:
    + Với những oxit của kim loại có 1 hóa trị thì tạo ra muối và nước:
    CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
    + Với những oxit của kim loại có nhiều hóa trị thì tạo ra muối và sản phẩm khử nước:
    3FeO + 10HNO3(đ)  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
    - Tác dụng với phi kim: S + 6HNO3  H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
    C + 4 HNO3  CO2 + 2H2O + 4NO2
    - Tác dụng với hợp chất: 3H2S + 2HNO3  3S + 2NO + 4H2O
    - Phản ứng với muối: CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 PHÂN ĐẠM + CO2 + H2O
    NO2 + 2NaOH  NaNO3PHÂN ĐẠM + NaNO2 + H2O
    - Điều chế: NaNO3 + H2SO4  HNO3 + NaHSO4
    4NH3 +5O2  4NO +6H2O Tỏa nhiệt H = – 907kJ
    2NO + O2  2NO2
    4NO2 +2H2O +O2  4HNO3
    II – MUỐI NITƠRÁT gốc NO3-
    - Nhiệt phân muối NITƠRÁT
    1.Muoái nitrat cuûa caùc kim loaïi hoaït ñoäng (trước Mg):Sản phẩm là Nitrit + O2
    2KNO3 2KNO2 + O2
    2.Muoái nitrat cuûa caùc kim loaïi töø Mg  Cu :Sản phẩm là Oxit kim loại + NO2 + O2
    2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
    3.Muoái cuûa nhöõng kim loaïi keùm hoaït ñoäng ( sau Cu ) :
    Sản phẩm là Kim loại + NO2 + O2
    2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
    - Nhận biết ion nitrat (NO3–)
    Trong môi trường axit , ion NO3– thể hiện tinh oxi hóa giống như HNO3. Do đó thuốc thử dùng để nhận biết ion NO3– là hỗn hợp vụn đồng và dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.
    Hiện tượng : dung dịch có màu xanh, khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí.
    3Cu + 8H+ + 2NO3– → 3Cu2+ + 2 NO↑ + 4H2O
    (dd màu xanh)
    2NO + O2 ( không khí) → 2NO2 ( màu nâu đỏ)

    [COLOR="rgb(255, 140, 0)"] D – PHỐT PHO – AXIT PHOTPHORIC – MUỐI PHỐT PHÁT [/COLOR]
    I – PHỐT PHO

    - Có hai loại quan trọng là : Photpho đỏ và Photpho trắng
    - Các số oxi hóa: +3 ; +5 ; -3

    - Các phản ứng:
    2P + 3Ca Ca3P2 ; 2P + 3Mg Mg3P2
    P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl (ngoài ra còn tác dụng với KNO3 ; K2Cr2O7… )
    - Thiếu oxi: 4P + 3O2 2P2O3 (điphotpho trioxit)
    - Dư oxi: 4P + 5O2 2P2O5 (điphotpho pentaoxit)
    - Thiếu clo: 2P + 3Cl2 2PCl3 (photpho triclorua)
    - Dư oxi: 2P + 5Cl2 2PCl5 (photpho pentaclorua)
    - Tác dụng với lưu huỳnh: P + S → P2S3 hoặc P2S5
    - Điều chế: Khoáng vật của photpho là apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2 và quặng photphorit.

    Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc.
    Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
    II – AXIT PHOTPHORIC – MUỐI PHỐT PHÁT

    1.Axit PHOTPHORIC: H3PO4 photpho có số oxi hóa +5
    - Là một axit 3 nấc có độ mạnh trung bình
    H3PO4  H+ + H2PO4- k1 = 7, 6.10-3
    H2PO4-  H+ + HPO42- k2 = 6,2.10-8 nấc 1 > nấc 2 > nấc 3
    HPO42-  H+ + PO43- k3 = 4,4.10-13
    - Tác dụng bởi nhiệt:
    2H3PO4 H4P2O7(axit điphotphoric) + H2O
    H3PO4 2HPO3(axit metaphotphoric) + H2O
    - Tác dụng với kiềm:
    H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O
    H3PO4 + 2NaOH → Na2HPO4 + 2H2O
    H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O
    - Tác dụng với NH3: H3PO4 + NH3 → NH4H2PO4
    H3PO4 + NH3 → NH4H2PO4 + (NH4)2HPO4
    [COLOR="rgb(154, 205, 50)"]Tổng quát:[/COLOR] Khi cho KOH hoặc NaOH tác dụng với H3PO4 thì ta có tỉ số về số mol như sau:
    Nếu:
    k < 1 → sản phẩm tạo thành muối của ion (dư axit)
    H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O
    k = 1 → sản phẩm tạo thành muối của ion (vừa đủ)
    1 < k < 2 → sản phẩm tạo thành muối của ion và ion
    k = 2 → sản phẩm tạo thành muối của ion
    2 < k < 3 → sản phẩm tạo thành muối của ion và ion
    k = 3 → sản phẩm tạo thành muối của ion
    k > 3→ sản phẩm tạo thành muối của ion (dư kiềm)




    - Điều chế:
    a) Trong phòng thí nghiệm: P + 5HNO3 H3PO4 + H2O + 5NO2
    b) Trong công nghiệp:
    + Cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit:
    Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 ↓+ 2H3PO4
    3Ca3(PO4)2.CaF2 + 10H2SO4 → 6H3PO4 + 10CaSO4↓ + 2HF
    Điều chế bằng phương pháp này không tinh khiết và lượng chất thấp
    + Để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao hơn người ta đốt cháy P để được
    P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với nước : 4P + 5O2 → 2P2O5
    P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
    2. Muối PHỐT PHÁT
    Axít photphoric tạo ra 3 loại muối:
    - Muối photphat trung hòa: Na3PO4, Ca3(PO4)2, (NH4)3PO4
    - Muối đihidrophotphat: NaH2PO4, Ca(H2PO4)2, NH4H2PO4
    - Muối hidrophotphat: Na2HPO4, CaHPO4 , (NH4)2HPO4
    a.Tính tan: Tất cả các muối đihidrophotphat đều tan trong nước.Các muối hidrophotphat và photphat trung hòa đều không tan hoặc ít tan trong nước ( trừ muối natri, kali, amoni ).
    b. Phản ứng thủy phân.
    Na3PO4 + H2O  Na2HPO4 + NaOH
    c. Tác dụng với axit H2SO4 :
    Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4↓
    Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 → Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4↓
    Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2CaHPO4 + CaSO4↓
    d. Tác dụng với axit H3PO4 :
    Ca3(PO4)2 + 4 H3PO4 → 3Ca(H2PO4)2
    e. Tác dụng với kiềm và muối:
    NH4H2PO4 + NaOH → NaH2PO4 + NH3 + H2O
    Na2HPO4 + NaOH → Na3PO4 + H2O
    Na3PO4 + 3AgNO3 → Ag3PO4↓ + 3NaNO3
    NaH2PO4 + NaOH → Na2HPO4 + H2O
    NH4H2PO4 + (NH4)2HPO4 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + 3NH3 + 6H2O
    g. Nhận biết ion photphat : Thuốc thử là bạc nitrat.
    3Ag+ + PO43-  Ag3PO4 ↓ (màu vàng)
    Advertising

    Thay đổi nội dung bởi: uquBA4, 11-06-2011 lúc 01:14 PM

  2. Có 2 bạn gửi lời cảm ơn đến uquBA4 vì bài viết " Quá Hay ":

    caophixd (11-06-2011), Football_Việt (02-13-2012)

  3. #2
    Thành Viên ST1
    Họ tên : song hyo my


    uk tk bé nha nhưng viết công thức hóa xem lại chứ nhìu bạn đọc ko hỉu đó

  4. #3
    ™===Love Rym 4ever ===™
    Họ tên : Ái Lý


    tks nha.chứ tuần sau kt òy..hixx

  5. #4
    Điều hành viên
    Họ tên : Nguyễn Thị Châu Ngọc


    Huy chương

    Lover

    còn một số pt sai ak....

+ Trả Lời Ðề Tài

Diễn đàn sơn tịnh 1 trên bộ máy tìm kiếm Google:

ly thuyet nitolý thuyết chương nitoly thuyet chuong nitolý thuyết nitolý thuyết về phốt pholí thuyêt nitolí thuyết về photphobai tap va ly thuyet phan nito photphoôn tập chương nitơ photpholy thuyet ve nitotóm tắt chương nitơ photphobài tập lí thuết hoá chuong nito

Members who have read this thread in the last 3 days : 0

Actions : (View-Readers)

There are no names to display.
SUPPORT - Hỗ trợ trực tuyến

  1.ADMIN : Trần Ngọc Truật
    Nick Yh! : Darkstorns
    Hotline : 090209.1813
  2.Kỹ thuật : Văn Dương
    Nick Yh! : Dark.zero70
    Nick Yh! : maoi_coaylanguoi..
  4.Off - Events : DON Đỗ
    Nick Yh! : Donv_0409
  5.An Ninh : Tiến Vũ
    Nick Yh! : Asakurawu
    Hotline : 01275 834 580
Who'is : Prcheck : Page Rank Check