CÁC CÔNG THỨC VỀ ADN, ARN & PROTEIN
Bạn có thể tải file Word Tại Đây

1)Phân tử ADN:
-Cấu tạo của 1 Nuclêôtit:

-Cấu trúc của chuỗi Poly Nuclêôtit:

-Cấu tạo của ADN:


2)Phân tử ARN:
-Cấu tạo của 1 RibôNuclêôtit:
Giống cấu tạo của 1 Nuclêôtiti, chỉ khác ở chỗ:
+T được thay thế bằng U
+Đường C5H10O4 được thay thế bằng C5H10O5 (đường Ribôzơ)
-Cấu tạo của 1 chuỗi Poly RibôNuclêôtit:
Giống cấu tạo của chuỗi Poly-Nu chỉ khác ở chỗ Nuclêôtit được thay bằng RiboNuclêôtit.
-Cấu tạo của ARN:
Gồm 1 chuỗi Poly-Ribô-Nu:
3)Phân tử Prôtêin:
-Cấu tạo của 1 AxitAmin:

(Gốc AxítAmin) R – CH – COOH (Nhóm Caboxin)
|
NH2 (Nhóm Amin)

-Cấu tạo của 1 chuỗi Poly-peptit:
->Gồm nhiều AA liên kết với nhau, mà mỗi nhóm Cacbo của AA này liên kết với gốc AA của AA kia bằng liên kết Peptit.
-Cấu tạo của Protêin:
Gồm 1 hay nhiều chuỗi Poly-Peptit.
Cấu trúc:
+Bậc 1: Một chuỗi Poly-Peptit dưới dạng thẳng.
+Bặc 2: Là cấu trúc bậc 1 xoắn lại
+Bậc 3: Là cấu trúc bậc 2 cuộn lại thành khổi cầu
+Bậc 4: Gồm nhiều khối cầu bậc 3.

4)Đơn vị tính:
-1mm = 10^7Å
-1μm = 10^4 Å
-1nm = 10 Å
-Khối lượng của 1 Nu = 300 đvc = 1 RibôNu
-Khối lượng của 1 AA = 110 đvc
-Chiều dài của 1 AA = 3Å

5)Công thức tính số lượng Nu từng loại của Gen:
Gọi tổng số Nu của 1 Gen là N, mạch mã gốc là mạch 1, mạch bổ sung là mạc 2:
-A1 = T2; G1 = X2; T1 = A2; X1 = G2;
-A1+T1+G1+X1 = A2+T2+G2+X2 = N/2
-A = T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T2 = A2 + T1…
-G = X = G1 + X2 + G2 + X1 = G1 + G2 = X1 + X2…

6)Công thức tính tổng Nu của Gen:
-N = A+T+G+X
-N = 2A + 2G = 2T + 2X

7)Công thức tính % từng loại Nu của Gen:
- A% + T% +G% + X% = 100%
- A% + G% = T% + X% = 50%
- A% = T% = (A1%+A2%)/2 = (T1%+T2%)/2
G% = X% = (G1%+G2%)/2 = (X1%+X2%)/2

8)Công thức tính tổng số Ribô-Nu của ARN
-rN = rA + rU + rG + rX

9)Công thức tính số lượng từng loại Nu của Gen so với mARN:
A = T = rA + rU
G = X = rG + rX

10)Công thức tính số lượng Ribô-nu từng loại của mARN so với mạch đơn của Gen:
rA = T1
rU = A1
rG = X1
rX = G1

11)Công thức tính % từng loại Ribô-Nu của mARN so với mạch đơn của Gen:
rA% = T1%
rU% = A1%
rG% = X1%
rX% = G1%
rA% =( rA/rN)*100%

12)Công thức tính % từng loại Nu của Gen so với mARN:
A% = T% = (rA% + rU%)/2
G% = X% = (rG% + rX%)/2

13)Công thức tính số vòng xoắn của Gen:
C= N/20 = L/34 (Å)

14)Công thức tính chiều dài của Gen:
L = 3,4 * (N/2)

15)Công thức tính khối lượng phân tử của Gen:
M = 300*N

16)Công thức tính liên kết hoá trị của Gen:
Tổng số LKHT của gen = N+[(N/2)-1]*2 = (N-1)*2

17)Công thức tính số liên kết Hidrô của Gen:
H = 2A + 3G

18)Công thức tính số Gen con tạo ra khi 1 Gen nhân đôi n lần:
Số Gen con tạo ra = 2^n
-Lưu ý:
+N của 1 Gen con = N của 1 Gen mẹ
+A của 1 Gen con = A của 1 Gen mẹ
+LKHT của 1 Gen con = LKHT của 1 Gen mẹ
+LK Hidro của 1 Gen con = LK Hidro của 1 Gen mẹ

19)Công thức tính tổng số Nu môi trường nội bào cung cấp khi 1 Gen nhân đôi n lần:
Nmt = N *(2^n – 1)

20)Công thức tính số Nu từng loại MTNB cung cấp khi 1 Gen nhân đôi n lần:
Amt = Tmt = A*(2^n – 1)
Gmt = Xmt = G*(2^n – 1)

21)Công thức tính LK Hidro bị phá vỡ khi 1 Gen nhân đôi n lần:
Tổng LKH bị phá vỡ = H*(2^n – 1)

22)Công thức tính LK Hidro hình thành khi 1 Gen nhân đôi n lần
H hình thành = H*2^n

23)Công thức tính số LKHT hình thành giữa các Nu khi 1 Gen nhân đôi n lần:
LKHT hình thành = (N – 2) * (2^n – 1)

24)Công thức tính số LKHT hình thành khi 1 Gen nhân đôi n lần:
LKHT hình thành = 2*(N - 1) * (2^n – 1)

25)Công thức tính số AA của 1 Prôtêin:
Số AA của 1 Prô = (rN/3) – 2 = (N/2*3) – 2 = Số AA MTNB cung cấp cho quá trình tổng hợp 1 Prôtêin

26)Công thức tính số AA MTNB cung cấp khi tổng hợp 1 Prôtêin:
Số AA của MTCC = (rN/3) – 1 = (N/2*3) – 1

27)Công thức tính số LK Peptit của 1 Prôtêin:
Số LK Peptit = Số AA MTNB cung cấp cho quá trình tổng hợp Prôtêin

28)Công thức tính số phân tử nước giải phóng khi tổng hợp 1 Prôtêin:
Số pt nước = Số AA MTNB cung cấp cho tổng hợp 1 Prôtêin – 1

29)Công thức tính vận tốc trượt của Riboxôm trên mARN khi tổng hợp 1 Prôtêin:
Vận tốc (Å/s) = LmARN/t (Chiều dài mARN chia cho thời gian 1 Riboxôm trượt qua hết 1 mARN)